capital of france

capital of france

The Eiffel Tower stands in the capital of France.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Thủ đô của Pháp: "capital of France" một cụm danh từ dùng để chỉ thành phố Paris, thủ đô thành phố lớn nhất của nước Pháp, đồng thời một trung tâm văn hóa thương mại quốc tế.

dụ sử dụng
  • (Paris thủ đô của Pháp.)
  • (Thủ đô của Pháp nổi tiếng với nghệ thuật, thời trang ẩm thực.)
  • (Nhiều du khách đến thăm thủ đô của Pháp mỗi năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the capital of France" có thể được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc địa để nhấn mạnh vai trò chính trị hành chính của Paris.
    • The capital of France has a rich history dating back centuries. (Thủ đô của Pháp một lịch sử phong phú kéo dài hàng thế kỷ.)
Biến thể từ gần giống
  • Paris (danh từ riêng): Tên gọi trực tiếp của thủ đô nước Pháp.
    • Paris is the capital of France. (Paris thủ đô của Pháp.)
  • French capital (danh từ): Một cách nói khác để chỉ thủ đô của Pháp, thường dùng trong văn phong báo chí.
    • The French capital is hosting the Olympic Games. (Thủ đô của Pháp đang đăng cai Thế vận hội.)
Từ đồng nghĩa
  • Paris: Tên thành phố, cách gọi phổ biến nhất.
  • City of Light: Biệt danh của Paris, thường dùng trong văn chương.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "capital of France". Tuy nhiên, có thể dùng các động từ như: - Visit the capital of France: thăm thủ đô của Pháp. - We plan to visit the capital of France next summer. (Chúng tôi dự định thăm thủ đô của Pháp vào mùa tới.) - Live in the capital of France: sốngthủ đô của Pháp. - She has been living in the capital of France for ten years. ( ấy đã sốngthủ đô của Pháp được mười năm.)

Thành ngữ liên quan
  • Paris is not built in a day: Một câu thành ngữ tương tự "Rome wasn't built in a day", dùng để nói rằng những điều lớn lao cần thời gian.
    • Don't rush the project; remember, Paris is not built in a day. (Đừng vội vàng với dự án; hãy nhớ rằng, Paris không được xây trong một ngày đâu.)